1) Thanh toán bằng tiền mặt:
Phương thức thanh toán này chỉ áp dụng cho khách hàng chọn địa chỉ thanh toán và địa chỉ giao hàng trong phạm vi Thành phố Hồ Chí Minh. Nhân viên giao hàng của Nhà sách sẽ giao hàng và nhận thanh toán tận nơi cho Quí khách.
2) Chuyển khoản qua ngân hàng, bưu điện, ATM:
Với phương thức thanh toán này, người mua phải ra ngân hàng hay điểm đặt máy ATM để làm thủ tục chuyển tiền vào tài khoản của Công ty Thuận Tâm Huy - Nhà sách STK như sau:
v Nội dung: Thanh toán tiền mua hàng.
v Người nhận: Võ Duy Thanh Tâm
v Địa chỉ: 742 Điện Biên Phủ - Quận 10 – TPHCM.
v ĐT: 08.38334168 - 0919678168
v Fax: 08.38334168
ü Ngân Hàng Đông Á: EAB – Quận 05
Số tài khoản: 0101158080
ü Ngân Hàng Á Châu ACB - CN Phú Lâm
Số tài khoản: 80104239
Nếu bạn chọn chuyển khoản bằng thẻ ATM, vui lòng gởi thông tin về tài khoản của bạn qua email tthbooks@yahoo.com hoặc stkbook@yahoo.com để chúng tôi xác nhận với ngân hàng. Hoặc nếu gởi tiền theo bưu điện thì người mua liên hệ với bưu cục gần nhất để làm thủ tục gởi tiền về địa chỉ của công ty Thuận Tâm Huy - nhà sách STK như sau:
Công ty TNHH Thuận Tâm Huy - Nhà sách STK
Địa chỉ: 742 Điện Biên Phủ - Quận 10 - TPHCM
ĐT: 08.38334168 - 0919678168
Fax: 08.38334168
Công ty Thuận Tâm Huy - Nhà sách STK chỉ tiến hành gởi hàng đi sau khi nhận được thanh toán (giấy báo có của ngân hàng hay tiền gởi qua bưu điện) từ phía khách hàng. Vì vậy để sớm nhận được hàng, khách hàng vui lòng tiến hành thủ tục chuyển tiền sớm.
PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG
A - GIAO HÀNG TRONG NƯỚC
1) Chuyển tận nơi trong nội thành:
Nhân viên giao hàng của Công ty Thuận Tâm Huy - Nhà sách STK sẽ giao hàng và thu tiền tận nơi trong Thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ do khách hàng chỉ định khi mua hàng có giá trị trên 100.000vnđ, cước phí tính 15.000 đồng/ 1 lần giao. Nếu đơn hàng có giá trị trên 200.000 sẽ được giao hàng và thu tiền tận nơi miễn phí (Trong phạm vi nội thành).
2) Chuyển thường qua bưu điện:
Hàng hóa được gởi theo đường bưu điện. Với cách này, khách hàng sẽ nhận được hàng trong khoảng thời gian từ 5 đến 7 ngày. Nhà sách tính giá 7.000 đồng cho mỗi gói hàng dưới 1kg (nếu trên 1kg, giá được tính thêm 2.000 đồng/ mỗi 500g tiếp theo).
3) Chuyển phát nhanh EMS:
Hàng hóa được gởi nhanh thông qua nhà cung cấp dịnh vụ EMS. Thời gian khách hàng nhận được hàng trong khoảng từ 1 đến 2 ngày. Khách hàng tham khảo bảng giá cước EMS trong nước như sau:
|
Bảng giá cước dịch vụ EMS trong nước:
Nấc khối lượng
|
Mức cước (đồng)
|
|
EMS nội tỉnh
|
EMS liên tỉnh dưới 300 Km
|
EMS liên tỉnh trên 300 Km
|
|
Đến 50gr
|
6.000
|
9.500
|
10.000
|
|
Trên 50gr đến 100gr
|
8.000
|
12.000
|
13.000
|
|
Trên 100gr đến 250gr
|
10.000
|
16.000
|
18.000
|
|
Trên 250gr đến 500gr
|
12.500
|
22.000
|
24.000
|
|
Trên 500gr đến 1000gr
|
15.000
|
31.000
|
35.000
|
|
Trên 1000gr đến 1500gr
|
18.000
|
38.000
|
45.000
|
|
Trên 1500gr đến 2000gr
|
21.000
|
45.000
|
54.000
|
|
Mỗi nấc 500gr tiếp theo
|
1.600
|
3.000
|
4.500
|
B - GIAO HÀNG NGOÀI NƯỚC
1) Chuyển thông thường bằng tàu:
Hàng hóa được gởi thông qua bưu điện, vận chuyển bằng tàu thủy. Thời gian khách hàng nhận được hàng theo cách gởi này là từ 2 đến 3 tháng.
2) Chuyển thường bằng máy bay:
Hàng hóa được gởi thông qua bưu điện, vận chuyển bằng máy bay. Thời gian khách hàng nhận được hàng khoảng từ 10 đến 15 ngày.
3) Chuyển phát nhanh EMS:
Hàng hóa được vận chuyển nhanh thông qua nhà cung cấp dịch vụ DHL. Với cách gửi này, khách hàng sẽ nhận được hàng tận nhà trong khoảng từ 2 đến 4 ngày. Bảng giá cước dịch vụ EMS quốc tế như sau:
|
STT
|
Tên nước
|
Đến 500g
|
Mỗi 500g tiếp theo
|
|
Tài liệu (D)
|
Hàng hóa (M)
|
Tài liệu (D)
|
Hàng hóa(M)
|
|
1
|
Albania
|
35.00
|
42.20
|
6.59
|
7.91
|
|
2
|
Algeria
|
37.40
|
47.00
|
9.73
|
11.04
|
|
3
|
Australia
|
19.40
|
27.68
|
5.10
|
5.41
|
|
4
|
Austria
|
37.44
|
40.08
|
7.69
|
8.22
|
|
5
|
Belgium
|
28.44
|
31.92
|
5.89
|
6.58
|
|
6
|
Brazil
|
35.60
|
42.20
|
9.19
|
10.50
|
|
7
|
Brunei
|
19.91
|
23.10
|
3.40
|
3.93
|
|
8
|
Bulgaria
|
40.04
|
47.41
|
4.10
|
4.84
|
|
9
|
Cambodia
|
15.00
|
22.44
|
2.45
|
3.11
|
|
10
|
Cameroon
|
50.40
|
52.60
|
5.19
|
6.51
|
|
11
|
Canada
|
32.52
|
35.28
|
6.70
|
7.26
|
|
12
|
Cayman island
|
30.20
|
33.90
|
6.46
|
7.78
|
|
13
|
China people's rep.of
|
21.32
|
24.80
|
4.32
|
4.98
|
|
14
|
Denmark
|
30.12
|
31.92
|
6.22
|
6.58
|
|
15
|
Ethiopia
|
37.40
|
47.00
|
9.73
|
11.04
|
|
16
|
Finland
|
39.48
|
42.12
|
8.10
|
8.62
|
|
17
|
France
|
32.76
|
35.40
|
6.75
|
7.28
|
|
18
|
Georgia
|
32.76
|
35.40
|
5.98
|
6.58
|
|
19
|
Germany
|
34.68
|
42.24
|
7.14
|
8.65
|
|
20
|
Hongkong
|
15.96
|
22.44
|
2.60
|
3.25
|
|
21
|
Hungary
|
40.04
|
47.41
|
5.89
|
6.58
|
|
22
|
India
|
15.36
|
22.80
|
2.30
|
2.96
|
|
23
|
Indonesia
|
15.00
|
22.44
|
3.90
|
3.90
|
|
24
|
Italy
|
34.68
|
42.24
|
5.89
|
6.58
|
|
25
|
Japan
|
17.72
|
25.04
|
2.90
|
3.73
|
|
26
|
Kuwait
|
33.80
|
38.60
|
8.46
|
9.78
|
|
27
|
Laos
|
18.96
|
22.44
|
2.33
|
2.99
|
|
28
|
Latvia
|
40.04
|
47.41
|
5.98
|
6.58
|
|
29
|
Macao
|
16.08
|
23.52
|
2.77
|
3.43
|
|
30
|
Malaysia
|
15.00
|
19.80
|
2.32
|
2.98
|
|
31
|
Morocco
|
37.40
|
47.00
|
9.73
|
11.04
|
|
32
|
Mozambique
|
50.40
|
52.60
|
9.73
|
11.04
|
|
33
|
Netherland
|
34.68
|
40.20
|
7.14
|
8.24
|
|
34
|
Newzealand
|
24.12
|
27.00
|
3.13
|
3.79
|
|
35
|
Norway
|
38.64
|
41.28
|
7.93
|
8.46
|
|
36
|
Philippine
|
15.00
|
22.44
|
2.30
|
2.96
|
|
37
|
Poland
|
34.68
|
42.24
|
5.89
|
6.58
|
|
38
|
Romania
|
34.92
|
38.92
|
7.18
|
7.35
|
|
39
|
Russian federation
|
34.92
|
38.92
|
5.89
|
6.58
|
|
40
|
Singapore
|
15.12
|
20.04
|
4.50
|
4.50
|
|
41
|
South korea
|
17.72
|
25.04
|
2.90
|
3.73
|
|
42
|
Spain
|
36.00
|
36.72
|
7.40
|
7.54
|
|
43
|
Sweden
|
37.80
|
40.44
|
7.76
|
8.29
|
|
44
|
Switzerland
|
34.68
|
42.24
|
5.89
|
6.58
|
|
45
|
Taiwan
|
16.44
|
19.92
|
3.13
|
3.79
|
|
46
|
Thailand
|
14.76
|
19.56
|
2.45
|
3.11
|
|
47
|
UK
|
27.08
|
30.56
|
5.68
|
6.38
|
|
48
|
Usa
|
29.40
|
32.88
|
5.68
|
6.38
|